Featured Posts

Most selected posts are waiting for you. Check this out

Danh sách các kênh Youtube được theo dõi nhiều nhất

Danh sách các kênh Youtube được theo dõi nhiều nhất

Đây là danh sách những kênh được người dùng theo dõi nhiều nhất trên Youtube. Danh sách này bao gồm 25 kênh youtube được theo dõi nhiều nhất tính đến 25 tháng 12 năm 2016.
RankUsernameOwnerCountry of OriginSubscribersType of content
1PewDiePieFelix Kjellberg Sweden41 millionVideo games
2HolaSoyGermanGermán Garmendia Chile26 millionVlog/Entertainment
3YouTube SpotlightYouTube, Inc. United States23 millionEntertainment
4SmoshIan Hecox, Anthony Padilla United States21 millionComedy/Entertainment
5OneDirectionVEVOOne Direction United Kingdom18 millionMusic
6RihannaVEVORihanna Barbados18 millionMusic
7TaylorSwiftVEVOTaylor Swift United States17 millionMusic
8KatyPerryVEVOKaty Perry United States17 millionMusic
9JustinBieberVEVOJustin Bieber Canada17 millionMusic
10EminemVEVOEminem United States17 millionMusic
11nigahigaRyan Higa, Sean Fujiyoshi United States16 millionComedy/Entertainment
12elrubiusOMGRubén Doblas Gundersen Spain15 millionVideo games/Vlogs
13JennaMarblesJenna Mourey United States15 millionVlogs/Entertainment
14VanossGamingEvan Fong Canada15 millionVideo games
15TheEllenShowThe Ellen DeGeneres Show United States14 millionComedy/Entertainment
16Fine Brothers EntertainmentBenny Fine, Rafi Fine United States13 millionEntertainment
17YuyaMariand Castrejon Mexico12 millionBeauty
18ERBPeter ShukoffLloyd Ahlquist United States12 millionEntertainment
19MachinimaMachinima Inc. United States12 millionVideo game network
20VEGETTA777Samuel De Luque Spain12 millionVideo games
21Spinnin' RecordsEelko van Kooten, Roger de Graaf Netherlands12 millionMusic
22SkrillexSkrillex (Sonny John Moore) United States12 millionMusic
23KSIKSI (Olajide "JJ" Olatunji) United Kingdom11 millionVideo games/Entertainment
24Sky Does MinecraftAdam Dahlberg United States11 millionVideo games
25VevoVevo United States11 millionMusic video network

Từ năm 2006

Cuối năm 2006 Khi kênh Youtube  Geriatric1927  của Peter Oakley trở thành kênh được "subcribed" theo dõi nhiều nhất, Một số kênh TV muốn phỏng vấn anh ấy.Báo Daily Mail và Techblog đã có 1 bài viết về anh ấy và sự thành công.
Trong năm 2009. Kênh Fred đã trở thành kênh Youtube đầu tiên được 1triệu người theo dõi

Danh sách Top 15 Mạng xã hội phổ biến nhất thế giới 2016

Danh sách Top 15 Mạng xã hội phổ biến nhất thế giới 2016

Truyền thông xã hội (Social media) đóng vai trò rất quan trọng đối vợi sự hiện diện trực tuyến của doanh nghiệp .Bên cạnh đó, Google đã thông minh hơn khi đã dùng truyền thông xã hội để đánh giá website của bạn.Chính vì thế chiến lược SEO trên mạng xã hội đã trờ thành một phần không thể thiếu của website.Bài viết xin chia sẽ danh sách mạng Xã hội dành cho các bạn SEOer


Sau đây là top 15 Mạng xã hội phổ biến nhất thế giới 2016 (Nguồn từ eBizMBA của Mỹ)
Facebook1 | Facebook
3 - eBizMBA Rank | 1,100,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 3 - Compete Rank | 3 - Quantcast Rank | 2 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Twitter2 | Twitter
12 - eBizMBA Rank | 310,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 21 - Compete Rank | 8 - Quantcast Rank | 8 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
LinkedIn3 | LinkedIn
18 - eBizMBA Rank | 255,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 25 - Compete Rank | 19 - Quantcast Rank | 9 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Pinterest4 | Pinterest
22 - eBizMBA Rank | 250,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 27 - Compete Rank | 13 - Quantcast Rank | 26 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Google+5 | Google Plus+
30 - eBizMBA Rank | 120,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | *32* - Compete Rank | *28*- Quantcast Rank | NA - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Tumblr6 | Tumblr
34 - eBizMBA Rank | 110,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 55 - Compete Rank | *13* - Quantcast Rank | 34 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Instagram7 | Instagram
77 - eBizMBA Rank | 100,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 49 - Compete Rank | 145 - Quantcast Rank | 36 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
VKontakte8 | VK
97 - eBizMBA Rank | 80,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | *150* - Compete Rank |*120* - Quantcast Rank | 21 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Flickr9 | Flickr
123 - eBizMBA Rank | 65,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 138 - Compete Rank | 139 - Quantcast Rank | 91 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Vine10 | Vine
581 - eBizMBA Rank | 42,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 237 - Compete Rank | 335 - Quantcast Rank | 1,172 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Meetup11 | Meetup
596 - eBizMBA Rank | 40,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 791 - Compete Rank | 701 - Quantcast Rank | 296 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Tagged12 | Tagged
702 - eBizMBA Rank | 38,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 1,082 - Compete Rank | 615- Quantcast Rank | 408 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Ask fm13 | Ask.fm
779 - eBizMBA Rank | 37,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 2,046 - Compete Rank | 113- Quantcast Rank | 179 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Meet Me14 | MeetMe
1,457 - eBizMBA Rank | 15,500,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 1,407 - Compete Rank |635 - Quantcast Rank | 2,328 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Classmates15 | ClassMates
1,487 - eBizMBA Rank | 15,000,000 - Estimated Unique Monthly Visitors | 153 - Compete Rank |*285* - Quantcast Rank | 4,022 - Alexa Rank | Last Updated January 12, 2016.
The Most Popular Social Networking Sites | eBizMBA
Nhận biết thương hiệu – Brand Awareness là gì?

Nhận biết thương hiệu – Brand Awareness là gì?

Nhận biết thương hiệu (tiếng Anh: brand awareness) là một khái niệm tiếp thị dùng để đo lường mức độ nhận biết của khách hàng về một thương hiệu nào đó. Nhận biết thương hiệu là giai đoạn đầu tiên trong tiến trình tiến trình mua sắm và là một tiêu chí quan trọng để đo lường sức mạnh của thương hiệu. Một thương hiệu có độ nhận biết càng cao thì càng nổi tiếng và có cơ hội cao hơn được khách hàng lựa chọn.

Các mức độ nhận biết

  1. Top of mind: Đây là mức độ nhận biết cao nhất. Khách hàng luôn nhớ ngay đến một thương hiệu nhất định trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: ở Việt Nam, khi nói về xe máy, người ta thường nghĩ ngay đến Honda; hoặc khi nói về search engine thì Google là thương hiệu đầu tiên người ta nghĩ ngay đến.
  2. Spontaneous: Khách hàng không cần nhắc nhưng vẫn nhớ được thương hiệu.
  3. Prompt: Khách hàng chỉ nhớ đến thương hiệu khi được gợi ý.

Đo lường mức độ nhận biết thương hiệu

  1. Gợi nhớ (brand recall)
Khách hàng thường được yêu cầu liệt kê những thương hiệu mà họ biết trong một lĩnh vực nào đó, ví dụ như xe hơi, bột giặt, kem đánh răng… Một số nhà nghiên cứu phân loại gợi nhớ thành 2 nhóm: Có gợi ý và không gợi ý.
Gợi ý được sử dụng để đo lường xem khách hàng có nhận ra khi thương hiệu được nhắc đến hay không. Câu hỏi thường dùng nhất là “Bạn có biết thương hiệu Honda không?”
Xét về mức độ phổ biến của thương hiệu, các công ty thường cố gắng đạt mức độ gợi nhớ cao nhất mà không cần đến gợi ý. Thương hiệu được nhớ đến đầu tiên (top of mind) sẽ có được lợi thế cạnh tranh to lớn so với các đối thủ khác và dễ được khách hàng ưu tiên lựa chọn hơn.
  1. Đoán nhận (brand recognition)
Đây là cách đo lường mức độ thương hiệu được nhận dạng khi đã nêu ra các thuộc tính, đặc điểm, sản phẩm hoặc các thông điệp quảng cáo.
Kiểm tra mức độ nhận diện logo và slogan cũng là một cách phương pháp đo lường. Một số thương hiệu thường có logo hoặc slogan rất dễ nhận biết như Nike – Just do it hay logo quả táo của Apple
(5/2015)
Marketing 4P là gì ?

Marketing 4P là gì ?

Marketing 4P là gì ?  

Chiến lược marketing về cơ bản thường được triển khai chung quanh 4 yếu tố, thường được gọi là 4P cho dễ nhớ: Sản phẩm (product), Giá (price), Xúc tiến thương mại hay Truyền thông (promotion) và Kênh phân phối (place).
Tuỳ vào tình hình thực tế của thị trường mà người ta vận dụng một hay nhiều yếu tố trong marketing 4p để thực hiện chiến lược thị trường. 


Các doanh nghiệp mà sản phẩm chủ yếu là sản phẩm dịch vụ thường có xu hướng triển khai từ 4 yếu tố chính  thành 7 yếu tố để phản ánh sự chú tâm của mình đối với sự đặc thù của sản phẩm dịch vụ: Sản phẩm (product), Giá (price), Xúc tiến thương mại hay Truyền thông (promotion), Kênh phân phối (place), Con người (people), Qui trình (process) và Chứng minh thực tế (physical evidence).
Dưới đây là một số giải pháp cơ bản về chiến lược Marketing 4P
1. Sản phẩm
  • Phát triển dải sản phẩm
  • Cải tiến chất lượng, đặc điểm, ứng dụng
  • Hợp nhất dải sản phẩm
  • Quy chuẩn hoá mẫu mã
  • Định vị
  • Nhãn hiệu
2. Giá
  • Thay đổi giá, điều kiện, thời hạn thanh toán
  • Áp dụng chính sách hớt bọt (skimming)
  • Áp dụng chính sách thâm nhập (penetration)
3. Truyền thông
  • Thay đổi nội dung quảng cáo hoặc khuyến mại
  • Thay đổi định vị cho thương hiệu (tái định vị)
  • Thay đổi phương thức truyền thông
  • Thay đổi cách tiếp cận
4. Kênh 
  • Thay đổi phương thức giao hàng hoăc phân phối
  • Thay đổi dịch vụ
  • Thay đổi kênh phân phối
Phần triển khai thêm đối với sản phẩm dịch vụ.
5. Con người. 
  • Bổ sung nhân lực có đủ kiến thức, kinh nghiệm cần thiết mà công việc đòi hỏi.
  • Huấn luyện bổ sung để nâng cao chuyên môn về kiến thức sản phẩm khi có sản phẩm mới
  • Chuẩn hoá dịch vụ khách hàng
  • Đánh giá năng lực và hiệu quả công việc thông qua nhận xét của khách hàng về mức độ hài lòng
6. Qui trình.
  • Áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế như ISO … nhằm chuẩn hoá qui trình và tăng hiệu quả.
  • Cải tiến, rút ngắn qui trình nhằm tạo ra tiện lợi hơn cho khách hàng như qui trình đặt hàng, qui trình thu tiền, qui trình nhận hàng, qui trình bảo hành …
  • Đầu tư thiết bị, công nghệ mới, thải hồi thiết bị, công nghệ cũ lạc hậu.
7. Chứng minh cụ thể
Các cơ sở hạ tầng như trụ sở, văn phòng giao dịch, trung tâm dịch vụ khách hàng, trung tâm bảo hành, điểm phục vụ.
Ngoài ra còn có một số lựa chọn chiến lược marketing khác như:
  • Cải tiến hiệu quả điều hành hoạt động
  • Cải tiến hiệu quả hoạt động marketing
  • Cải tiến các thủ tục hành chính
  • Hợp lý hoá hệ thống sản phẩm
  • Rút lui khỏi thị trường đã chọn
  • Chuyên sâu về một sản phẩm hay thị trường
  • Thay đổi nhà cung cấp
  • Mua lại phương tiện sản xuất kinh doanh
  • Mua lại thị trường mới
“Bí quyết kinh doanh nằm ở chỗ … biết cái điều mà người khác không biết”
Aristotle Onassis
(tanmarketing.net Biên soạn tháng 11/2012)